Nghĩa tiếng Việt
- Đài chỉ huy, buồng chỉ huy (ở tàu chiến).danh từ
Ví dụ
-
The captain watched from the conning-tower during the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːnninˈtɑʊər/
The captain watched from the conning-tower during the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép