TanroDictionary Sổ từ

conning-tower

/ˈkɑːnninˈtɑʊər/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đài chỉ huy, buồng chỉ huy (ở tàu chiến).danh từ

Ví dụ

  1. The captain watched from the conning-tower during the storm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép