TanroDictionary Sổ từ

conniption

/kəˈnɪpʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) cơn điên ((thường) conniption fit).danh từ

Ví dụ

  1. He had a conniption when the room was messy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép