TanroDictionary Sổ từ

connivance

/kəˈnaɪvəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thông đồng, sự đồng loã, sự đồng mưu.danh từ
  2. Sự nhắm mắt làm ngơ, sự lờ đi; sự bao che ngầm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The crime happened with the secret connivance of others.

  2. He acted with connivance to hide the truth.

  3. to be in connivance with someone

    đồng loã với ai

  4. it was done with his connivance

    việc đó làm được là do có sự che ngầm của hắn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép