Nghĩa tiếng Việt
- Sự thông đồng, sự đồng loã, sự đồng mưu.danh từ
- Sự nhắm mắt làm ngơ, sự lờ đi; sự bao che ngầm.danh từ
Tiếng Nhật
- 黙認もくにんsự ngầm chấp nhận, làm ngơ
Ví dụ
-
The crime happened with the secret connivance of others.
-
He acted with connivance to hide the truth.
-
to be in connivance with someone
đồng loã với ai
-
it was done with his connivance
việc đó làm được là do có sự che ngầm của hắn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép