Nghĩa tiếng Việt
- Chụm lại, đồng quy.tính từ
Ví dụ
-
The plant has several connivent leaves on each stem.
-
connivent leaves
lá mọc chụm lại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːnəvənt/
The plant has several connivent leaves on each stem.
connivent leaves
lá mọc chụm lại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép