Nghĩa tiếng Việt
- Nghĩa rộng; ý nghĩa, hàm ý (của một từ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The word has a positive connotation for her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɒnəˈteɪʃn/
The word has a positive connotation for her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép