Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng vợ chồng; đời sống vợ chồng.danh từ
- Quyền kết hôn.danh từ
Ví dụ
-
Their connubialiti grew stronger over time.
-
The law protected connubialiti for adults.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép