Nghĩa tiếng Việt
- Xem connubial: Hôn nhân, (thuộc) vợ chồngD
Ví dụ
-
The entry connubially points to connubial.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈnuːbiəlli/
The entry connubially points to connubial.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép