TanroDictionary Sổ từ

conquerableness

/ˈkɑːŋkrəwəbəlnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể bị xâm chiếm.danh từ
  2. Tính có thể chinh phục được, tính có thể chế ngự được.danh từ

Ví dụ

  1. A conquerableness helped the team.

  2. The wall's conquerableness surprised the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép