Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể bị xâm chiếm.danh từ
- Tính có thể chinh phục được, tính có thể chế ngự được.danh từ
Ví dụ
-
A conquerableness helped the team.
-
The wall's conquerableness surprised the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép