Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conquer.động từ
- Xâm chiếm.tính từ
- Chinh phục, chế ngự.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They were conquering fear step by step.
-
His voice stayed conquering all night.
-
The team had a conquering spirit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép