Nghĩa tiếng Việt
- Người đi xâm chiếm, người đi chinh phục.danh từ
- Người chiến thắng.danh từ
Tiếng Nhật
- 覇者はしゃbá chủ, kẻ chinh phục
Ví dụ
-
He kept the conqueror on the desk.
-
The conqueror celebrated after the final battle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép