TanroDictionary Sổ từ

conqueror

/ˈkɒŋkərə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi xâm chiếm, người đi chinh phục.danh từ
  2. Người chiến thắng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the conqueror on the desk.

  2. The conqueror celebrated after the final battle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép