Nghĩa tiếng Việt
- Sự xâm chiếm, sự chinh phục.danh từ
- Đất đai xâm chiếm được.danh từ
- Người mình đã chinh phục được; người mình đã chiếm đoạt được cảm tình.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They discussed the conquest today.
-
The conquest appeared in the report.
-
The conquest played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép