TanroDictionary Sổ từ

conquest

/ˈkɒŋkwest/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xâm chiếm, sự chinh phục.danh từ
  2. Đất đai xâm chiếm được.danh từ
  3. Người mình đã chinh phục được; người mình đã chiếm đoạt được cảm tình.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the conquest today.

  2. The conquest appeared in the report.

  3. The conquest played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép