Nghĩa tiếng Việt
- Day dứt, đầy hối hận.tính từ
Tiếng Nhật
- 済まないすまないkhông thể tha thứ
Ví dụ
-
She looked conscience-stricken after forgetting her promise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːntʃəntsˈstrɪkən/
She looked conscience-stricken after forgetting her promise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép