TanroDictionary Sổ từ

conscienceless

/ˈkɑːntʃəntsləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô lương tâm, vô liêm sỉ, táng tận lương tâm.tính từ

Ví dụ

  1. The conscienceless option was chosen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép