TanroDictionary Sổ từ

conscientious

/ˌkɒnʃiˈenʃəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is a very conscientious worker who never misses details.

  2. a conscientious worker

    người công nhân tận tâm

  3. a conscientious piece of work

    một công việc làm chu đáo

  4. That’s very conscientious of you

    Anh thật chu đáo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép