TanroDictionary Sổ từ

consciousness

/ˈkɒnʃəsnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hiểu biết.danh từ
  2. Ý thức.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Humans have no consciousness while they are sleeping.

  2. She lost consciousness for a few minutes.

  3. men have no consciousness during sleep

    trong lúc ngủ người ta không (hiểu) biết gì cả

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép