Nghĩa tiếng Việt
- Sự hiểu biết.danh từ
- Ý thức.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Humans have no consciousness while they are sleeping.
-
She lost consciousness for a few minutes.
-
men have no consciousness during sleep
trong lúc ngủ người ta không (hiểu) biết gì cả
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép