Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ cưỡng bách tòng quân; sự cưỡng bách tòng quân.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Conscription sent many young men into military service.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈskrɪpʃn/
Conscription sent many young men into military service.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép