Nghĩa tiếng Việt
- Được cúng, được đem dâng (cho ai).tính từ
- Được phong thánh; thánh hoá.tính từ
- Hiến dâng.động từ
- Cúng.động từ
- Tôn phong (giám mục).động từ
- Phong thánh; thánh hoá.động từ
Tiếng Nhật
- 捧げるささげるnâng lên (ngang tầm mắt)
Ví dụ
-
The chapel was consecrate and quiet.
-
The building felt consecrate after the rite.
-
She decided to consecrate her life to charity.
-
They consecrate the bread before the meal.
-
The leaders will consecrate the new bishop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép