TanroDictionary Sổ từ

consecution

/ˌkɑːntsɪˈkjuːʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự.danh từ
  2. Sự phối hợp (các thời).danh từ

Ví dụ

  1. The consecution was useful in class.

  2. The consecution of tenses was correct.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép