Nghĩa tiếng Việt
- Sự suy nhược vì già, sự lão suy.danh từ
Ví dụ
-
The doctor studied consenescence in older adults.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːnsənsəns/
The doctor studied consenescence in older adults.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép