Nghĩa tiếng Việt
- Liên ứng.tính từ
Ví dụ
-
The plan was fully consensual.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈsenʃuəl/
The plan was fully consensual.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép