TanroDictionary Sổ từ

consensus

/kənˈsensəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đồng thuận, sự đồng lòng, sự đồng tâm, sự nhất trí.danh từ
  2. Sự liên ứng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There is a general consensus on this new policy.

  2. The team reached a consensus after long talk.

  3. consensus of opinion

    sự nhất trí ý kiến

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép