Nghĩa tiếng Việt
- Sự đồng thuận, sự đồng lòng, sự đồng tâm, sự nhất trí.danh từ
- Sự liên ứng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There is a general consensus on this new policy.
-
The team reached a consensus after long talk.
-
consensus of opinion
sự nhất trí ý kiến
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép