TanroDictionary Sổ từ

consentaneity

/ˌkɑːnsənˈteɪniːti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoà hợp, sự thích hợp.danh từ
  2. Sự đồng ý; sự nhất trí.danh từ

Ví dụ

  1. There was consentaneiti between the two plans.

  2. We reached consentaneiti after a long talk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép