Nghĩa tiếng Việt
- Hoà hợp, thích hợp.tính từ
- Đồng ý; nhất trí.tính từ
Ví dụ
-
Their ideas were consentaneous and clear.
-
The team reached a consentaneous choice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép