TanroDictionary Sổ từ

consenting

/kənsˈɛntɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của consent.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is consenting to the short trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép