TanroDictionary Sổ từ

consequences

/ˈkɒnsɪkwənsɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những hậu quả, hệ quả.danh từ
  2. Số nhiều của consequencedanh từ

Ví dụ

  1. Failing to wear safety equipment can lead to severe consequences.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép