TanroDictionary Sổ từ

consequential

/ˌkɒnsɪˈkwenʃl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Do hậu quả, do kết quả; là kết quả lôgíc của.tính từ
  2. Tự phụ, tự mãn, tự đắc.tính từ

Ví dụ

  1. The rain caused consequential delays.

  2. He spoke with a very consequential air today.

  3. a consequential air

    vẻ tự đắc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép