Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bảo tồn, có thể lưu giữ.tính từ
Ví dụ
-
This old tree is conservable with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈsɜːvəbəl/
This old tree is conservable with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép