Nghĩa tiếng Việt
- Sự bảo vệ (của nhà nước đối với rừng, núi, sức khoẻ nhân dân... ).danh từ
- Uỷ ban bảo vệ sông cảng.danh từ
Ví dụ
-
Forest conservancy is important for our local wildlife.
-
The conservancy protects the riverbank.
-
forest conservancy
sự bảo vệ rừng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép