Nghĩa tiếng Việt
- Người ủng hộ công cuộc bảo vệ môi trường thiên nhiên.danh từ
Ví dụ
-
A conservationist planted trees in the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɒnsəˈveɪʃənɪst/
A conservationist planted trees in the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép