TanroDictionary Sổ từ

conservationist

/ˌkɒnsəˈveɪʃənɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ủng hộ công cuộc bảo vệ môi trường thiên nhiên.danh từ

Ví dụ

  1. A conservationist planted trees in the park.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép