TanroDictionary Sổ từ

conservatism

/kənˈsɜːvətɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa bảo thủ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His conservatism made him resist change.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép