Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa bảo thủ.danh từ
Tiếng Nhật
- 保守ほしゅsự bảo trì
Ví dụ
-
His conservatism made him resist change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈsɜːvətɪzəm/
His conservatism made him resist change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép