Nghĩa tiếng Việt
- Nhà kính (trồng cây).danh từ
- Conservatoire.danh từ
Tiếng Nhật
- 温室おんしつnhà kính, nhà ấm (vd: hiệu ứng nhà kính)
Ví dụ
-
We sat in the conservatory and watched the rain.
-
She studies piano at the conservatory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép