TanroDictionary Sổ từ

conserving

/kənsˈɜːvɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conserve.động từ

Ví dụ

  1. We are conserving water during the dry season.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép