TanroDictionary Sổ từ

considerable

/kənˈsɪdərəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng kể, to tát, lớn.tính từ
  2. Có vai vế, có thế lực quan trọng (người).tính từ
  3. , (thông tục) số lượng lớn, số lượng đáng kể.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We traveled a considerable distance by train today.

  2. He is a considerable person in our local community.

  3. She spent a considerable amount of time.

  4. a considerable distance

    khoảng cách đáng kể

  5. considerable expense

    khoản chi tiêu lớn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép