TanroDictionary Sổ từ

considering

/kənˈsɪdərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vì rằng, thấy rằng, xét rằng.E
  2. Xét cho kỹ, xét cho đến cùng.E

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He did well considering it was his first time.

  2. You were lucky considering the difficult situation.

  3. it was not so bad considering it was his first attempt

    cái đó cũng không đến nỗi quá tồi, xét vì đó là lần thử đầu tiên của anh ta

  4. you were pretty lucky considering

    xét cho đến cùng thì anh ta cũng khá may mắn thật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép