Nghĩa tiếng Việt
- Vì rằng, thấy rằng, xét rằng.E
- Xét cho kỹ, xét cho đến cùng.E
Tiếng Nhật
- 割にわりにtương đối, khá
Ví dụ
-
He did well considering it was his first time.
-
You were lucky considering the difficult situation.
-
it was not so bad considering it was his first attempt
cái đó cũng không đến nỗi quá tồi, xét vì đó là lần thử đầu tiên của anh ta
-
you were pretty lucky considering
xét cho đến cùng thì anh ta cũng khá may mắn thật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép