Nghĩa tiếng Việt
- Sự gửi; sự gửi (hàng) để bán.danh từ
- Tiền gửi ngân hàng.danh từ
- Sự trả tiền chính thức cho người được pháp luật chỉ định.danh từ
Ví dụ
-
The consignation of goods was completed yesterday morning.
-
The consignation arrived in the bank on Friday.
-
The court ordered consignation to the proper owner.
-
to the consignation of Mr. X
gửi cho ông X
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép