Nghĩa tiếng Việt
- Người gửi, người gửi hàng gửi để bán.danh từ
Tiếng Nhật
- 荷主にぬしchủ hàng, người gửi hàng
Ví dụ
-
The consignor sent the package by train.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈsɑɪnɜː/
The consignor sent the package by train.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép