Nghĩa tiếng Việt
- Bao gồm, gồm có.động từ
Tiếng Nhật
- 成り立つなりたつgồm có, được cấu thành từ
Ví dụ
-
The committee consists of ten members from various departments.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép