Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của consistđộng từ
Ví dụ
-
The team consisted of six students and a coach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈsɪstɪd/
The team consisted of six students and a coach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép