TanroDictionary Sổ từ

consisted

/kənˈsɪstɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của consistđộng từ

Ví dụ

  1. The team consisted of six students and a coach.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép