Nghĩa tiếng Việt
- Độ đặc, độ chắc.danh từ
- Tính vững chắc, tính chắc chắn.danh từ
Tiếng Nhật
- 整合せいごうsự điều chỉnh, nhất quán, ăn khớp
Ví dụ
-
This thick oil has a much greater consistence.
-
The sauce has good consistence after stirring.
-
oil has greater consistence than water
dầu đặc hơn nước
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép