TanroDictionary Sổ từ

consistence

/kənˈsɪstənts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độ đặc, độ chắc.danh từ
  2. Tính vững chắc, tính chắc chắn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This thick oil has a much greater consistence.

  2. The sauce has good consistence after stirring.

  3. oil has greater consistence than water

    dầu đặc hơn nước

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép