Nghĩa tiếng Việt
- nhất quán; đều đặnadv
- Phù hợp với, thích hợp với.D
- Kiên định, trước sau như một.D
Tiếng Nhật
- 終始一貫しゅうしいっかんtrước sau như một, nhất quán
- 飽くまでもあくまでもđến cùng, kiên quyết
- 飽くまであくまでđến cùng, kiên trì, ngoan cố
Ví dụ
-
Her work was consistently careful and complete.
-
They worked consistently all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép