Nghĩa tiếng Việt
- Hội đồng giáo chủ (có cả giáo hoàng).danh từ
- Toà án tôn giáo.danh từ
Ví dụ
-
The cardinals met in the consistory.
-
The consistory heard the case carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép