Nghĩa tiếng Việt
- Cộng tác; liên kết.động từ
- Người cộng tác.danh từ
Ví dụ
-
The groups consociate to share resources.
-
Each consociate helped with the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép