Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống chính trị được tạo nên bởi sự hợp tác giữa các nhóm xã hội đối kháng nhau trên cơ sở chia sẻ quyền lực.danh từ
Ví dụ
-
She saw the consociation yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép