Nghĩa tiếng Việt
- Bàn chân quỳ.danh từ
Ví dụ
-
She placed the vase on a narrow console-table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːnˌsoʊlˈteɪbəl/
She placed the vase on a narrow console-table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép