Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm vững chắc, sự làm củng cố.danh từ
- Sự hợp nhất, sự thống nhất.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We need consolidation before the next step.
-
The merger led to consolidation of the two teams.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép