TanroDictionary Sổ từ

consonance

/ˈkɒnsənəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thuận tai.danh từ
  2. Sự phù hợp, sự hoà hợp.danh từ
  3. Sự thông cảm (tâm tình, tư tưởng).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their voices were in pleasant consonance.

  2. There was consonance between her words and actions.

  3. Their ideas are in consonance with mine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép