Nghĩa tiếng Việt
- Sự thuận tai.danh từ
- Sự phù hợp, sự hoà hợp.danh từ
- Sự thông cảm (tâm tình, tư tưởng).danh từ
Tiếng Nhật
- 和声わせいhòa âm
Ví dụ
-
Their voices were in pleasant consonance.
-
There was consonance between her words and actions.
-
Their ideas are in consonance with mine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép