Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) phụ âm.tính từ
Ví dụ
-
We practiced consonantal sounds in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɒnsəˈnæntl/
We practiced consonantal sounds in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép