Nghĩa tiếng Việt
- Đại cương, tổng quan.danh từ
- Biểu đồ tổng quát.danh từ
Ví dụ
-
The teacher gave a conspectus of the lesson.
-
The chart offers a quick conspectus of the data.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép