Nghĩa tiếng Việt
- nổi bật; dễ nhận thấyadv
- Dễ thấy, rõ ràng, đập ngay vào mắt, lồ lộ.D
Tiếng Nhật
- パッとđột ngột, trong chớp mắt
Ví dụ
-
The word conspicuously is used in English.
-
She answered conspicuously and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép