Nghĩa tiếng Việt
- Sự dễ thấy, sự rõ ràng, sự đập ngay vào mắt.danh từ
Tiếng Nhật
- 異彩いさいsự nổi bật, khác biệt
Ví dụ
-
The sign's conspicuousness helped us find the store.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép